Chuyển đổi TJS sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi TJS sang STN
| TJS [Tajikistani Somoni] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.0230 STN |
| 0.10 TJS | 0.2302 STN |
| 1 TJS | 2.30 STN |
| 2 TJS | 4.60 STN |
| 3 TJS | 6.91 STN |
| 5 TJS | 11.51 STN |
| 10 TJS | 23.02 STN |
| 20 TJS | 46.05 STN |
| 50 TJS | 115.12 STN |
| 100 TJS | 230.24 STN |
| 1000 TJS | 2302 STN |
Cách chuyển đổi TJS sang STN
1 TJS = 2.30 STN
1 STN = 0.434325 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang STN:
15 TJS = 15 × 2.30 STN = 34.54 STN