Chuyển đổi TJS sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi TJS sang CNH
| TJS [Tajikistani Somoni] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.007280 CNH |
| 0.10 TJS | 0.0728 CNH |
| 1 TJS | 0.7280 CNH |
| 2 TJS | 1.46 CNH |
| 3 TJS | 2.18 CNH |
| 5 TJS | 3.64 CNH |
| 10 TJS | 7.28 CNH |
| 20 TJS | 14.56 CNH |
| 50 TJS | 36.40 CNH |
| 100 TJS | 72.80 CNH |
| 1000 TJS | 727.98 CNH |
Cách chuyển đổi TJS sang CNH
1 TJS = 0.727979 CNH
1 CNH = 1.37 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang CNH:
15 TJS = 15 × 0.727979 CNH = 10.92 CNH