Chuyển đổi TJS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi TJS sang LKR
| TJS [Tajikistani Somoni] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.3614 LKR |
| 0.10 TJS | 3.61 LKR |
| 1 TJS | 36.14 LKR |
| 2 TJS | 72.27 LKR |
| 3 TJS | 108.41 LKR |
| 5 TJS | 180.68 LKR |
| 10 TJS | 361.36 LKR |
| 20 TJS | 722.71 LKR |
| 50 TJS | 1807 LKR |
| 100 TJS | 3614 LKR |
| 1000 TJS | 36136 LKR |
Cách chuyển đổi TJS sang LKR
1 TJS = 36.14 LKR
1 LKR = 0.027674 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang LKR:
15 TJS = 15 × 36.14 LKR = 542.03 LKR