Chuyển đổi TJS sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi TJS sang HRK
| TJS [Tajikistani Somoni] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.007084 HRK |
| 0.10 TJS | 0.0708 HRK |
| 1 TJS | 0.7084 HRK |
| 2 TJS | 1.42 HRK |
| 3 TJS | 2.13 HRK |
| 5 TJS | 3.54 HRK |
| 10 TJS | 7.08 HRK |
| 20 TJS | 14.17 HRK |
| 50 TJS | 35.42 HRK |
| 100 TJS | 70.84 HRK |
| 1000 TJS | 708.41 HRK |
Cách chuyển đổi TJS sang HRK
1 TJS = 0.708413 HRK
1 HRK = 1.41 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang HRK:
15 TJS = 15 × 0.708413 HRK = 10.63 HRK