Chuyển đổi TJS sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi TJS sang HRK
| TJS [Tajikistani Somoni] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.007287 HRK |
| 0.10 TJS | 0.0729 HRK |
| 1 TJS | 0.7287 HRK |
| 2 TJS | 1.46 HRK |
| 3 TJS | 2.19 HRK |
| 5 TJS | 3.64 HRK |
| 10 TJS | 7.29 HRK |
| 20 TJS | 14.57 HRK |
| 50 TJS | 36.44 HRK |
| 100 TJS | 72.87 HRK |
| 1000 TJS | 728.71 HRK |
Cách chuyển đổi TJS sang HRK
1 TJS = 0.728709 HRK
1 HRK = 1.37 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang HRK:
15 TJS = 15 × 0.728709 HRK = 10.93 HRK