Chuyển đổi TJS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi TJS sang LYD
| TJS [Tajikistani Somoni] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.006887 LYD |
| 0.10 TJS | 0.0689 LYD |
| 1 TJS | 0.6887 LYD |
| 2 TJS | 1.38 LYD |
| 3 TJS | 2.07 LYD |
| 5 TJS | 3.44 LYD |
| 10 TJS | 6.89 LYD |
| 20 TJS | 13.77 LYD |
| 50 TJS | 34.44 LYD |
| 100 TJS | 68.87 LYD |
| 1000 TJS | 688.75 LYD |
Cách chuyển đổi TJS sang LYD
1 TJS = 0.688748 LYD
1 LYD = 1.45 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang LYD:
15 TJS = 15 × 0.688748 LYD = 10.33 LYD