Chuyển đổi TJS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi TJS sang LYD
| TJS [Tajikistani Somoni] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.006985 LYD |
| 0.10 TJS | 0.0699 LYD |
| 1 TJS | 0.6985 LYD |
| 2 TJS | 1.40 LYD |
| 3 TJS | 2.10 LYD |
| 5 TJS | 3.49 LYD |
| 10 TJS | 6.99 LYD |
| 20 TJS | 13.97 LYD |
| 50 TJS | 34.93 LYD |
| 100 TJS | 69.85 LYD |
| 1000 TJS | 698.55 LYD |
Cách chuyển đổi TJS sang LYD
1 TJS = 0.698546 LYD
1 LYD = 1.43 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang LYD:
15 TJS = 15 × 0.698546 LYD = 10.48 LYD