Chuyển đổi TJS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi TJS sang JPY
| TJS [Tajikistani Somoni] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.1682 JPY |
| 0.10 TJS | 1.68 JPY |
| 1 TJS | 16.82 JPY |
| 2 TJS | 33.65 JPY |
| 3 TJS | 50.47 JPY |
| 5 TJS | 84.12 JPY |
| 10 TJS | 168.23 JPY |
| 20 TJS | 336.46 JPY |
| 50 TJS | 841.15 JPY |
| 100 TJS | 1682 JPY |
| 1000 TJS | 16823 JPY |
Cách chuyển đổi TJS sang JPY
1 TJS = 16.82 JPY
1 JPY = 0.059442 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang JPY:
15 TJS = 15 × 16.82 JPY = 252.35 JPY