Chuyển đổi TJS sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi TJS sang GIP
| TJS [Tajikistani Somoni] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.000804 GIP |
| 0.10 TJS | 0.008041 GIP |
| 1 TJS | 0.0804 GIP |
| 2 TJS | 0.1608 GIP |
| 3 TJS | 0.2412 GIP |
| 5 TJS | 0.4020 GIP |
| 10 TJS | 0.8041 GIP |
| 20 TJS | 1.61 GIP |
| 50 TJS | 4.02 GIP |
| 100 TJS | 8.04 GIP |
| 1000 TJS | 80.41 GIP |
Cách chuyển đổi TJS sang GIP
1 TJS = 0.080406 GIP
1 GIP = 12.44 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang GIP:
15 TJS = 15 × 0.080406 GIP = 1.21 GIP