Chuyển đổi TJS sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi TJS sang OMR
| TJS [Tajikistani Somoni] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.000417 OMR |
| 0.10 TJS | 0.004169 OMR |
| 1 TJS | 0.0417 OMR |
| 2 TJS | 0.0834 OMR |
| 3 TJS | 0.1251 OMR |
| 5 TJS | 0.2085 OMR |
| 10 TJS | 0.4169 OMR |
| 20 TJS | 0.8339 OMR |
| 50 TJS | 2.08 OMR |
| 100 TJS | 4.17 OMR |
| 1000 TJS | 41.69 OMR |
Cách chuyển đổi TJS sang OMR
1 TJS = 0.041695 OMR
1 OMR = 23.98 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang OMR:
15 TJS = 15 × 0.041695 OMR = 0.625421 OMR