Chuyển đổi TJS sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi TJS sang LSL
| TJS [Tajikistani Somoni] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 0.0176 LSL |
| 0.10 TJS | 0.1763 LSL |
| 1 TJS | 1.76 LSL |
| 2 TJS | 3.53 LSL |
| 3 TJS | 5.29 LSL |
| 5 TJS | 8.81 LSL |
| 10 TJS | 17.63 LSL |
| 20 TJS | 35.26 LSL |
| 50 TJS | 88.14 LSL |
| 100 TJS | 176.29 LSL |
| 1000 TJS | 1763 LSL |
Cách chuyển đổi TJS sang LSL
1 TJS = 1.76 LSL
1 LSL = 0.567258 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang LSL:
15 TJS = 15 × 1.76 LSL = 26.44 LSL