Chuyển đổi TJS sang MWK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TJS [Tajikistani Somoni] sang đơn vị MWK [Malawian Kwacha]
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
Bảng chuyển đổi TJS sang MWK
| TJS [Tajikistani Somoni] | MWK [Malawian Kwacha] |
|---|---|
| 0.01 TJS | 1.88 MWK |
| 0.10 TJS | 18.76 MWK |
| 1 TJS | 187.63 MWK |
| 2 TJS | 375.27 MWK |
| 3 TJS | 562.90 MWK |
| 5 TJS | 938.17 MWK |
| 10 TJS | 1876 MWK |
| 20 TJS | 3753 MWK |
| 50 TJS | 9382 MWK |
| 100 TJS | 18763 MWK |
| 1000 TJS | 187633 MWK |
Cách chuyển đổi TJS sang MWK
1 TJS = 187.63 MWK
1 MWK = 0.005330 TJS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TJS sang MWK:
15 TJS = 15 × 187.63 MWK = 2815 MWK