Chuyển đổi LRD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi LRD [Liberian Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
LRD
Định nghĩa: LRD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Liberia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi LRD sang TZS
| LRD [Liberian Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 LRD | 0.1515 TZS |
| 0.10 LRD | 1.52 TZS |
| 1 LRD | 15.15 TZS |
| 2 LRD | 30.30 TZS |
| 3 LRD | 45.46 TZS |
| 5 LRD | 75.76 TZS |
| 10 LRD | 151.52 TZS |
| 20 LRD | 303.05 TZS |
| 50 LRD | 757.61 TZS |
| 100 LRD | 1515 TZS |
| 1000 LRD | 15152 TZS |
Cách chuyển đổi LRD sang TZS
1 LRD = 15.15 TZS
1 TZS = 0.065997 LRD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 LRD sang TZS:
15 LRD = 15 × 15.15 TZS = 227.28 TZS