Chuyển đổi KWD sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi KWD sang UAH
| KWD [Kuwaiti Dinar] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 1.46 UAH |
| 0.10 KWD | 14.65 UAH |
| 1 KWD | 146.45 UAH |
| 2 KWD | 292.91 UAH |
| 3 KWD | 439.36 UAH |
| 5 KWD | 732.27 UAH |
| 10 KWD | 1465 UAH |
| 20 KWD | 2929 UAH |
| 50 KWD | 7323 UAH |
| 100 KWD | 14645 UAH |
| 1000 KWD | 146454 UAH |
Cách chuyển đổi KWD sang UAH
1 KWD = 146.45 UAH
1 UAH = 0.006828 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang UAH:
15 KWD = 15 × 146.45 UAH = 2197 UAH