Chuyển đổi KWD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi KWD sang ILS
| KWD [Kuwaiti Dinar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.1017 ILS |
| 0.10 KWD | 1.02 ILS |
| 1 KWD | 10.17 ILS |
| 2 KWD | 20.35 ILS |
| 3 KWD | 30.52 ILS |
| 5 KWD | 50.86 ILS |
| 10 KWD | 101.73 ILS |
| 20 KWD | 203.45 ILS |
| 50 KWD | 508.63 ILS |
| 100 KWD | 1017 ILS |
| 1000 KWD | 10173 ILS |
Cách chuyển đổi KWD sang ILS
1 KWD = 10.17 ILS
1 ILS = 0.098303 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang ILS:
15 KWD = 15 × 10.17 ILS = 152.59 ILS