Chuyển đổi KWD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi KWD sang ILS
| KWD [Kuwaiti Dinar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.0986 ILS |
| 0.10 KWD | 0.9860 ILS |
| 1 KWD | 9.86 ILS |
| 2 KWD | 19.72 ILS |
| 3 KWD | 29.58 ILS |
| 5 KWD | 49.30 ILS |
| 10 KWD | 98.60 ILS |
| 20 KWD | 197.19 ILS |
| 50 KWD | 492.98 ILS |
| 100 KWD | 985.96 ILS |
| 1000 KWD | 9860 ILS |
Cách chuyển đổi KWD sang ILS
1 KWD = 9.86 ILS
1 ILS = 0.101424 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang ILS:
15 KWD = 15 × 9.86 ILS = 147.89 ILS