Chuyển đổi KWD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KWD sang HRK
| KWD [Kuwaiti Dinar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.2115 HRK |
| 0.10 KWD | 2.12 HRK |
| 1 KWD | 21.15 HRK |
| 2 KWD | 42.31 HRK |
| 3 KWD | 63.46 HRK |
| 5 KWD | 105.77 HRK |
| 10 KWD | 211.54 HRK |
| 20 KWD | 423.09 HRK |
| 50 KWD | 1058 HRK |
| 100 KWD | 2115 HRK |
| 1000 KWD | 21154 HRK |
Cách chuyển đổi KWD sang HRK
1 KWD = 21.15 HRK
1 HRK = 0.047271 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang HRK:
15 KWD = 15 × 21.15 HRK = 317.32 HRK