Chuyển đổi KWD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi KWD sang KHR
| KWD [Kuwaiti Dinar] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 131.29 KHR |
| 0.10 KWD | 1313 KHR |
| 1 KWD | 13129 KHR |
| 2 KWD | 26259 KHR |
| 3 KWD | 39388 KHR |
| 5 KWD | 65646 KHR |
| 10 KWD | 131293 KHR |
| 20 KWD | 262585 KHR |
| 50 KWD | 656463 KHR |
| 100 KWD | 1312925 KHR |
| 1000 KWD | 13129252 KHR |
Cách chuyển đổi KWD sang KHR
1 KWD = 13129 KHR
1 KHR = 0.000076 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang KHR:
15 KWD = 15 × 13129 KHR = 196939 KHR