Chuyển đổi KWD sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi KWD sang STN
| KWD [Kuwaiti Dinar] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.6880 STN |
| 0.10 KWD | 6.88 STN |
| 1 KWD | 68.80 STN |
| 2 KWD | 137.60 STN |
| 3 KWD | 206.40 STN |
| 5 KWD | 343.99 STN |
| 10 KWD | 687.99 STN |
| 20 KWD | 1376 STN |
| 50 KWD | 3440 STN |
| 100 KWD | 6880 STN |
| 1000 KWD | 68799 STN |
Cách chuyển đổi KWD sang STN
1 KWD = 68.80 STN
1 STN = 0.014535 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang STN:
15 KWD = 15 × 68.80 STN = 1032 STN