Chuyển đổi KWD sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi KWD sang IQD
| KWD [Kuwaiti Dinar] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 48.76 IQD |
| 0.10 KWD | 487.59 IQD |
| 1 KWD | 4876 IQD |
| 2 KWD | 9752 IQD |
| 3 KWD | 14628 IQD |
| 5 KWD | 24380 IQD |
| 10 KWD | 48759 IQD |
| 20 KWD | 97518 IQD |
| 50 KWD | 243796 IQD |
| 100 KWD | 487592 IQD |
| 1000 KWD | 4875925 IQD |
Cách chuyển đổi KWD sang IQD
1 KWD = 4876 IQD
1 IQD = 0.000205 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang IQD:
15 KWD = 15 × 4876 IQD = 73139 IQD