Chuyển đổi KWD sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi KWD sang KYD
| KWD [Kuwaiti Dinar] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.0270 KYD |
| 0.10 KWD | 0.2699 KYD |
| 1 KWD | 2.70 KYD |
| 2 KWD | 5.40 KYD |
| 3 KWD | 8.10 KYD |
| 5 KWD | 13.49 KYD |
| 10 KWD | 26.99 KYD |
| 20 KWD | 53.98 KYD |
| 50 KWD | 134.95 KYD |
| 100 KWD | 269.89 KYD |
| 1000 KWD | 2699 KYD |
Cách chuyển đổi KWD sang KYD
1 KWD = 2.70 KYD
1 KYD = 0.370518 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang KYD:
15 KWD = 15 × 2.70 KYD = 40.48 KYD