Chuyển đổi KWD sang BGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị BGN [Bulgarian Lev]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
BGN
Định nghĩa: BGN là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Bulgaria. Vào 2026-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 1.95583 BGN.
Bảng chuyển đổi KWD sang BGN
| KWD [Kuwaiti Dinar] | BGN [Bulgarian Lev] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.0560 BGN |
| 0.10 KWD | 0.5600 BGN |
| 1 KWD | 5.60 BGN |
| 2 KWD | 11.20 BGN |
| 3 KWD | 16.80 BGN |
| 5 KWD | 28.00 BGN |
| 10 KWD | 56.00 BGN |
| 20 KWD | 112.01 BGN |
| 50 KWD | 280.01 BGN |
| 100 KWD | 560.03 BGN |
| 1000 KWD | 5600 BGN |
Cách chuyển đổi KWD sang BGN
1 KWD = 5.60 BGN
1 BGN = 0.178562 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang BGN:
15 KWD = 15 × 5.60 BGN = 84.00 BGN