Chuyển đổi KWD sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi KWD sang CVE
| KWD [Kuwaiti Dinar] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 3.10 CVE |
| 0.10 KWD | 30.96 CVE |
| 1 KWD | 309.64 CVE |
| 2 KWD | 619.27 CVE |
| 3 KWD | 928.91 CVE |
| 5 KWD | 1548 CVE |
| 10 KWD | 3096 CVE |
| 20 KWD | 6193 CVE |
| 50 KWD | 15482 CVE |
| 100 KWD | 30964 CVE |
| 1000 KWD | 309635 CVE |
Cách chuyển đổi KWD sang CVE
1 KWD = 309.64 CVE
1 CVE = 0.003230 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang CVE:
15 KWD = 15 × 309.64 CVE = 4645 CVE