Chuyển đổi KWD sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi KWD sang CVE
| KWD [Kuwaiti Dinar] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 3.15 CVE |
| 0.10 KWD | 31.51 CVE |
| 1 KWD | 315.11 CVE |
| 2 KWD | 630.22 CVE |
| 3 KWD | 945.34 CVE |
| 5 KWD | 1576 CVE |
| 10 KWD | 3151 CVE |
| 20 KWD | 6302 CVE |
| 50 KWD | 15756 CVE |
| 100 KWD | 31511 CVE |
| 1000 KWD | 315112 CVE |
Cách chuyển đổi KWD sang CVE
1 KWD = 315.11 CVE
1 CVE = 0.003173 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang CVE:
15 KWD = 15 × 315.11 CVE = 4727 CVE