Chuyển đổi KWD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi KWD sang SAR
| KWD [Kuwaiti Dinar] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.1216 SAR |
| 0.10 KWD | 1.22 SAR |
| 1 KWD | 12.16 SAR |
| 2 KWD | 24.31 SAR |
| 3 KWD | 36.47 SAR |
| 5 KWD | 60.79 SAR |
| 10 KWD | 121.57 SAR |
| 20 KWD | 243.15 SAR |
| 50 KWD | 607.86 SAR |
| 100 KWD | 1216 SAR |
| 1000 KWD | 12157 SAR |
Cách chuyển đổi KWD sang SAR
1 KWD = 12.16 SAR
1 SAR = 0.082255 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang SAR:
15 KWD = 15 × 12.16 SAR = 182.36 SAR