Chuyển đổi KWD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KWD sang LYD
| KWD [Kuwaiti Dinar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.2058 LYD |
| 0.10 KWD | 2.06 LYD |
| 1 KWD | 20.58 LYD |
| 2 KWD | 41.15 LYD |
| 3 KWD | 61.73 LYD |
| 5 KWD | 102.88 LYD |
| 10 KWD | 205.76 LYD |
| 20 KWD | 411.53 LYD |
| 50 KWD | 1029 LYD |
| 100 KWD | 2058 LYD |
| 1000 KWD | 20576 LYD |
Cách chuyển đổi KWD sang LYD
1 KWD = 20.58 LYD
1 LYD = 0.048599 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang LYD:
15 KWD = 15 × 20.58 LYD = 308.65 LYD