Chuyển đổi KWD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KWD sang OMR
| KWD [Kuwaiti Dinar] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.0125 OMR |
| 0.10 KWD | 0.1246 OMR |
| 1 KWD | 1.25 OMR |
| 2 KWD | 2.49 OMR |
| 3 KWD | 3.74 OMR |
| 5 KWD | 6.23 OMR |
| 10 KWD | 12.46 OMR |
| 20 KWD | 24.91 OMR |
| 50 KWD | 62.28 OMR |
| 100 KWD | 124.56 OMR |
| 1000 KWD | 1246 OMR |
Cách chuyển đổi KWD sang OMR
1 KWD = 1.25 OMR
1 OMR = 0.802811 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang OMR:
15 KWD = 15 × 1.25 OMR = 18.68 OMR