Chuyển đổi KWD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi KWD sang QAR
| KWD [Kuwaiti Dinar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.1181 QAR |
| 0.10 KWD | 1.18 QAR |
| 1 KWD | 11.81 QAR |
| 2 KWD | 23.61 QAR |
| 3 KWD | 35.42 QAR |
| 5 KWD | 59.04 QAR |
| 10 KWD | 118.07 QAR |
| 20 KWD | 236.14 QAR |
| 50 KWD | 590.36 QAR |
| 100 KWD | 1181 QAR |
| 1000 KWD | 11807 QAR |
Cách chuyển đổi KWD sang QAR
1 KWD = 11.81 QAR
1 QAR = 0.084694 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang QAR:
15 KWD = 15 × 11.81 QAR = 177.11 QAR