Chuyển đổi KWD sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi KWD sang KPW
| KWD [Kuwaiti Dinar] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 29.16 KPW |
| 0.10 KWD | 291.60 KPW |
| 1 KWD | 2916 KPW |
| 2 KWD | 5832 KPW |
| 3 KWD | 8748 KPW |
| 5 KWD | 14580 KPW |
| 10 KWD | 29160 KPW |
| 20 KWD | 58320 KPW |
| 50 KWD | 145801 KPW |
| 100 KWD | 291602 KPW |
| 1000 KWD | 2916019 KPW |
Cách chuyển đổi KWD sang KPW
1 KWD = 2916 KPW
1 KPW = 0.000343 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang KPW:
15 KWD = 15 × 2916 KPW = 43740 KPW