Chuyển đổi KWD sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KWD sang TMT
| KWD [Kuwaiti Dinar] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.1129 TMT |
| 0.10 KWD | 1.13 TMT |
| 1 KWD | 11.29 TMT |
| 2 KWD | 22.58 TMT |
| 3 KWD | 33.87 TMT |
| 5 KWD | 56.46 TMT |
| 10 KWD | 112.92 TMT |
| 20 KWD | 225.83 TMT |
| 50 KWD | 564.58 TMT |
| 100 KWD | 1129 TMT |
| 1000 KWD | 11292 TMT |
Cách chuyển đổi KWD sang TMT
1 KWD = 11.29 TMT
1 TMT = 0.088561 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang TMT:
15 KWD = 15 × 11.29 TMT = 169.37 TMT