Chuyển đổi KWD sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KWD sang TMT
| KWD [Kuwaiti Dinar] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.1134 TMT |
| 0.10 KWD | 1.13 TMT |
| 1 KWD | 11.34 TMT |
| 2 KWD | 22.68 TMT |
| 3 KWD | 34.01 TMT |
| 5 KWD | 56.69 TMT |
| 10 KWD | 113.38 TMT |
| 20 KWD | 226.76 TMT |
| 50 KWD | 566.89 TMT |
| 100 KWD | 1134 TMT |
| 1000 KWD | 11338 TMT |
Cách chuyển đổi KWD sang TMT
1 KWD = 11.34 TMT
1 TMT = 0.088200 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang TMT:
15 KWD = 15 × 11.34 TMT = 170.07 TMT