Chuyển đổi KWD sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi KWD sang CLF
| KWD [Kuwaiti Dinar] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.000794 CLF |
| 0.10 KWD | 0.007943 CLF |
| 1 KWD | 0.0794 CLF |
| 2 KWD | 0.1589 CLF |
| 3 KWD | 0.2383 CLF |
| 5 KWD | 0.3971 CLF |
| 10 KWD | 0.7943 CLF |
| 20 KWD | 1.59 CLF |
| 50 KWD | 3.97 CLF |
| 100 KWD | 7.94 CLF |
| 1000 KWD | 79.43 CLF |
Cách chuyển đổi KWD sang CLF
1 KWD = 0.079427 CLF
1 CLF = 12.59 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang CLF:
15 KWD = 15 × 0.079427 CLF = 1.19 CLF