Chuyển đổi KWD sang PHP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị PHP [Philippine Peso]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
PHP
Định nghĩa: PHP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Philippines.
Bảng chuyển đổi KWD sang PHP
| KWD [Kuwaiti Dinar] | PHP [Philippine Peso] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 2.04 PHP |
| 0.10 KWD | 20.35 PHP |
| 1 KWD | 203.54 PHP |
| 2 KWD | 407.07 PHP |
| 3 KWD | 610.61 PHP |
| 5 KWD | 1018 PHP |
| 10 KWD | 2035 PHP |
| 20 KWD | 4071 PHP |
| 50 KWD | 10177 PHP |
| 100 KWD | 20354 PHP |
| 1000 KWD | 203536 PHP |
Cách chuyển đổi KWD sang PHP
1 KWD = 203.54 PHP
1 PHP = 0.004913 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang PHP:
15 KWD = 15 × 203.54 PHP = 3053 PHP