Chuyển đổi KWD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi KWD sang CNH
| KWD [Kuwaiti Dinar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.2175 CNH |
| 0.10 KWD | 2.17 CNH |
| 1 KWD | 21.75 CNH |
| 2 KWD | 43.50 CNH |
| 3 KWD | 65.25 CNH |
| 5 KWD | 108.74 CNH |
| 10 KWD | 217.49 CNH |
| 20 KWD | 434.97 CNH |
| 50 KWD | 1087 CNH |
| 100 KWD | 2175 CNH |
| 1000 KWD | 21749 CNH |
Cách chuyển đổi KWD sang CNH
1 KWD = 21.75 CNH
1 CNH = 0.045980 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang CNH:
15 KWD = 15 × 21.75 CNH = 326.23 CNH