Chuyển đổi KWD sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KWD [Kuwaiti Dinar] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi KWD sang GIP
| KWD [Kuwaiti Dinar] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 KWD | 0.0241 GIP |
| 0.10 KWD | 0.2405 GIP |
| 1 KWD | 2.41 GIP |
| 2 KWD | 4.81 GIP |
| 3 KWD | 7.22 GIP |
| 5 KWD | 12.03 GIP |
| 10 KWD | 24.05 GIP |
| 20 KWD | 48.11 GIP |
| 50 KWD | 120.27 GIP |
| 100 KWD | 240.55 GIP |
| 1000 KWD | 2405 GIP |
Cách chuyển đổi KWD sang GIP
1 KWD = 2.41 GIP
1 GIP = 0.415720 KWD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KWD sang GIP:
15 KWD = 15 × 2.41 GIP = 36.08 GIP