Chuyển đổi FKP sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi FKP [Falkland Islands Pound] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi FKP sang STD
| FKP [Falkland Islands Pound] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 FKP | 298.49 STD |
| 0.10 FKP | 2985 STD |
| 1 FKP | 29849 STD |
| 2 FKP | 59697 STD |
| 3 FKP | 89546 STD |
| 5 FKP | 149244 STD |
| 10 FKP | 298487 STD |
| 20 FKP | 596974 STD |
| 50 FKP | 1492436 STD |
| 100 FKP | 2984872 STD |
| 1000 FKP | 29848719 STD |
Cách chuyển đổi FKP sang STD
1 FKP = 29849 STD
1 STD = 0.000034 FKP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 FKP sang STD:
15 FKP = 15 × 29849 STD = 447731 STD