Chuyển đổi FKP sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi FKP [Falkland Islands Pound] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi FKP sang GMD
| FKP [Falkland Islands Pound] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 FKP | 0.9951 GMD |
| 0.10 FKP | 9.95 GMD |
| 1 FKP | 99.51 GMD |
| 2 FKP | 199.01 GMD |
| 3 FKP | 298.52 GMD |
| 5 FKP | 497.53 GMD |
| 10 FKP | 995.06 GMD |
| 20 FKP | 1990 GMD |
| 50 FKP | 4975 GMD |
| 100 FKP | 9951 GMD |
| 1000 FKP | 99506 GMD |
Cách chuyển đổi FKP sang GMD
1 FKP = 99.51 GMD
1 GMD = 0.010050 FKP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 FKP sang GMD:
15 FKP = 15 × 99.51 GMD = 1493 GMD