Chuyển đổi FKP sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi FKP [Falkland Islands Pound] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
FKP
Định nghĩa: FKP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Falkland.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi FKP sang KWD
| FKP [Falkland Islands Pound] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 FKP | 0.004159 KWD |
| 0.10 FKP | 0.0416 KWD |
| 1 FKP | 0.4159 KWD |
| 2 FKP | 0.8317 KWD |
| 3 FKP | 1.25 KWD |
| 5 FKP | 2.08 KWD |
| 10 FKP | 4.16 KWD |
| 20 FKP | 8.32 KWD |
| 50 FKP | 20.79 KWD |
| 100 FKP | 41.59 KWD |
| 1000 FKP | 415.87 KWD |
Cách chuyển đổi FKP sang KWD
1 FKP = 0.415873 KWD
1 KWD = 2.40 FKP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 FKP sang KWD:
15 FKP = 15 × 0.415873 KWD = 6.24 KWD