Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang thị trấn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị thị trấn [township]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
thị trấn [township]

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

thị trấn

Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.

Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang thị trấn

công Nam Bộ (Việt Nam) [công] thị trấn [township]
0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000000 thị trấn
0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000001 thị trấn
1 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000011 thị trấn
2 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000021 thị trấn
3 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000032 thị trấn
5 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000054 thị trấn
10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000107 thị trấn
20 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000215 thị trấn
50 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.000536 thị trấn
100 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.001073 thị trấn
1000 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.0107 thị trấn

Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang thị trấn

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000011 thị trấn

1 thị trấn = 93240 công Nam Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang thị trấn:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000011 thị trấn = 0.000161 thị trấn

Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.