Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mal (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Mal (Na Uy) [mål]

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

Mal (Na Uy)

Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.

Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mal (Na Uy)

công Nam Bộ (Việt Nam) [công] Mal (Na Uy) [mål]
0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.0100 Mal (Na Uy)
0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.1000 Mal (Na Uy)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) 1.00 Mal (Na Uy)
2 công Nam Bộ (Việt Nam) 2.00 Mal (Na Uy)
3 công Nam Bộ (Việt Nam) 3.00 Mal (Na Uy)
5 công Nam Bộ (Việt Nam) 5.00 Mal (Na Uy)
10 công Nam Bộ (Việt Nam) 10.00 Mal (Na Uy)
20 công Nam Bộ (Việt Nam) 20.00 Mal (Na Uy)
50 công Nam Bộ (Việt Nam) 50.00 Mal (Na Uy)
100 công Nam Bộ (Việt Nam) 100.00 Mal (Na Uy)
1000 công Nam Bộ (Việt Nam) 1000 Mal (Na Uy)

Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mal (Na Uy)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.00 Mal (Na Uy)

1 Mal (Na Uy) = 1.00 công Nam Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mal (Na Uy):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.00 Mal (Na Uy) = 15.00 Mal (Na Uy)

Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.