Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Pyeong (Hàn Quốc) [평]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Pyeong (Hàn Quốc) [평] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.03 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 30.25 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 302.50 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 605.00 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 907.50 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1513 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3025 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 6050 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 15125 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 30250 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 302500 Pyeong (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 302.50 Pyeong (Hàn Quốc)
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.003306 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 302.50 Pyeong (Hàn Quốc) = 4538 Pyeong (Hàn Quốc)