Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Desyatina (Nga) [десятина]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Desyatina (Nga)
Định nghĩa: Desyatina (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Desyatina (Nga) bằng 10925.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Desyatina (Nga) [десятина] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000915 Desyatina (Nga) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.009153 Desyatina (Nga) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0915 Desyatina (Nga) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1831 Desyatina (Nga) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.2746 Desyatina (Nga) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.4576 Desyatina (Nga) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.9153 Desyatina (Nga) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.83 Desyatina (Nga) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 4.58 Desyatina (Nga) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 9.15 Desyatina (Nga) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 91.53 Desyatina (Nga) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.091530 Desyatina (Nga)
1 Desyatina (Nga) = 10.93 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Desyatina (Nga):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.091530 Desyatina (Nga) = 1.37 Desyatina (Nga)