Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang New Polish morga (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị New Polish morga (Ba Lan) [morga]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
New Polish morga (Ba Lan)
Định nghĩa: New Polish morga (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 New Polish morga (Ba Lan) bằng 5598.72 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang New Polish morga (Ba Lan)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | New Polish morga (Ba Lan) [morga] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001786 New Polish morga (Ba Lan) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0179 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1786 New Polish morga (Ba Lan) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3572 New Polish morga (Ba Lan) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.5358 New Polish morga (Ba Lan) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.8931 New Polish morga (Ba Lan) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.79 New Polish morga (Ba Lan) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.57 New Polish morga (Ba Lan) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 8.93 New Polish morga (Ba Lan) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 17.86 New Polish morga (Ba Lan) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 178.61 New Polish morga (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang New Polish morga (Ba Lan)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.178612 New Polish morga (Ba Lan)
1 New Polish morga (Ba Lan) = 5.60 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang New Polish morga (Ba Lan):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.178612 New Polish morga (Ba Lan) = 2.68 New Polish morga (Ba Lan)