Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001008 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0101 Cho (Nhật Bản) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1008 Cho (Nhật Bản) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.2017 Cho (Nhật Bản) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3025 Cho (Nhật Bản) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.5042 Cho (Nhật Bản) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.01 Cho (Nhật Bản) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 2.02 Cho (Nhật Bản) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 5.04 Cho (Nhật Bản) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 10.08 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 100.83 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.100833 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 9.92 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Cho (Nhật Bản):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.100833 Cho (Nhật Bản) = 1.51 Cho (Nhật Bản)