Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
dặm vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: dặm vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) bằng 2589998.4703195 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | dặm vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000004 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000039 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000386 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000772 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001158 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001931 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.003861 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.007722 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0193 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0386 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3861 dặm vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000386 dặm vuông (khảo sát Mỹ)
1 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 2590 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông (khảo sát Mỹ):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000386 dặm vuông (khảo sát Mỹ) = 0.005792 dặm vuông (khảo sát Mỹ)