Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000004 dặm vuông |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000039 dặm vuông |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000386 dặm vuông |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000772 dặm vuông |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001158 dặm vuông |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001931 dặm vuông |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.003861 dặm vuông |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.007722 dặm vuông |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0193 dặm vuông |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0386 dặm vuông |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3861 dặm vuông |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000386 dặm vuông
1 dặm vuông = 2590 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang dặm vuông:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000386 dặm vuông = 0.005792 dặm vuông