Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001553 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0155 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1553 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3106 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.4659 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.7765 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.55 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.11 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 7.76 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 15.53 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 155.29 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.155290 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 6.44 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.155290 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 2.33 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)