Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.

Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.0278 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.2778 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) 2.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
2 công Nam Bộ (Việt Nam) 5.56 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
3 công Nam Bộ (Việt Nam) 8.33 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
5 công Nam Bộ (Việt Nam) 13.89 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
10 công Nam Bộ (Việt Nam) 27.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
20 công Nam Bộ (Việt Nam) 55.56 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
50 công Nam Bộ (Việt Nam) 138.89 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
100 công Nam Bộ (Việt Nam) 277.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1000 công Nam Bộ (Việt Nam) 2778 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 2.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.360000 công Nam Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 2.78 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 41.67 sào Bắc Bộ (Việt Nam)

Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.