Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Prussian morgen (Đức) [Morgen]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Prussian morgen (Đức) [Morgen] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.003917 Prussian morgen (Đức) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0392 Prussian morgen (Đức) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3917 Prussian morgen (Đức) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.7833 Prussian morgen (Đức) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.17 Prussian morgen (Đức) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.96 Prussian morgen (Đức) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.92 Prussian morgen (Đức) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 7.83 Prussian morgen (Đức) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 19.58 Prussian morgen (Đức) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 39.17 Prussian morgen (Đức) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 391.66 Prussian morgen (Đức) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.391662 Prussian morgen (Đức)
1 Prussian morgen (Đức) = 2.55 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Prussian morgen (Đức):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.391662 Prussian morgen (Đức) = 5.87 Prussian morgen (Đức)