Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Litro de terra (Brazil) [L de terra]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Litro de terra (Brazil)
Định nghĩa: Litro de terra (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Litro de terra (Brazil) bằng 605 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Litro de terra (Brazil) [L de terra] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0165 Litro de terra (Brazil) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.1653 Litro de terra (Brazil) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.65 Litro de terra (Brazil) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.31 Litro de terra (Brazil) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 4.96 Litro de terra (Brazil) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 8.26 Litro de terra (Brazil) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 16.53 Litro de terra (Brazil) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 33.06 Litro de terra (Brazil) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 82.64 Litro de terra (Brazil) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 165.29 Litro de terra (Brazil) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1653 Litro de terra (Brazil) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.65 Litro de terra (Brazil)
1 Litro de terra (Brazil) = 0.605000 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.65 Litro de terra (Brazil) = 24.79 Litro de terra (Brazil)