Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Mu (Trung Quốc) [亩]

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)

công Nam Bộ (Việt Nam) [công] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.0150 Mu (Trung Quốc)
0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.1500 Mu (Trung Quốc)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) 1.50 Mu (Trung Quốc)
2 công Nam Bộ (Việt Nam) 3.00 Mu (Trung Quốc)
3 công Nam Bộ (Việt Nam) 4.50 Mu (Trung Quốc)
5 công Nam Bộ (Việt Nam) 7.50 Mu (Trung Quốc)
10 công Nam Bộ (Việt Nam) 15.00 Mu (Trung Quốc)
20 công Nam Bộ (Việt Nam) 30.00 Mu (Trung Quốc)
50 công Nam Bộ (Việt Nam) 75.00 Mu (Trung Quốc)
100 công Nam Bộ (Việt Nam) 150.00 Mu (Trung Quốc)
1000 công Nam Bộ (Việt Nam) 1500 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 1.50 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 0.666667 công Nam Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Mu (Trung Quốc):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.50 Mu (Trung Quốc) = 22.50 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.