Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị phần [section]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang phần
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000004 phần |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000039 phần |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000386 phần |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.000772 phần |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001158 phần |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.001931 phần |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.003861 phần |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.007722 phần |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0193 phần |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0386 phần |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3861 phần |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang phần
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000386 phần
1 phần = 2590 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang phần:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000386 phần = 0.005792 phần