Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang perch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị perch vuông [square perch]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang perch vuông
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | perch vuông [square perch] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.3954 perch vuông |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3.95 perch vuông |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 39.54 perch vuông |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 79.07 perch vuông |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 118.61 perch vuông |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 197.68 perch vuông |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 395.37 perch vuông |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 790.74 perch vuông |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1977 perch vuông |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 3954 perch vuông |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 39537 perch vuông |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang perch vuông
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 39.54 perch vuông
1 perch vuông = 0.025293 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang perch vuông:
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 39.54 perch vuông = 593.05 perch vuông