Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Feddan (Ai Cập)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
Feddan (Ai Cập) [فدان]

công Nam Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.

Feddan (Ai Cập)

Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.

Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Feddan (Ai Cập)

công Nam Bộ (Việt Nam) [công] Feddan (Ai Cập) [فدان]
0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.002381 Feddan (Ai Cập)
0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.0238 Feddan (Ai Cập)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.2381 Feddan (Ai Cập)
2 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.4762 Feddan (Ai Cập)
3 công Nam Bộ (Việt Nam) 0.7143 Feddan (Ai Cập)
5 công Nam Bộ (Việt Nam) 1.19 Feddan (Ai Cập)
10 công Nam Bộ (Việt Nam) 2.38 Feddan (Ai Cập)
20 công Nam Bộ (Việt Nam) 4.76 Feddan (Ai Cập)
50 công Nam Bộ (Việt Nam) 11.90 Feddan (Ai Cập)
100 công Nam Bộ (Việt Nam) 23.81 Feddan (Ai Cập)
1000 công Nam Bộ (Việt Nam) 238.10 Feddan (Ai Cập)

Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Feddan (Ai Cập)

1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.238095 Feddan (Ai Cập)

1 Feddan (Ai Cập) = 4.20 công Nam Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Feddan (Ai Cập):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.238095 Feddan (Ai Cập) = 3.57 Feddan (Ai Cập)

Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.