Chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) [công] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
| công Nam Bộ (Việt Nam) [công] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.004000 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.0400 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.4000 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 công Nam Bộ (Việt Nam) | 0.8000 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 công Nam Bộ (Việt Nam) | 1.20 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 công Nam Bộ (Việt Nam) | 2.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 công Nam Bộ (Việt Nam) | 4.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 công Nam Bộ (Việt Nam) | 8.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 công Nam Bộ (Việt Nam) | 20.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 công Nam Bộ (Việt Nam) | 40.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 công Nam Bộ (Việt Nam) | 400.00 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi công Nam Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.400000 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 2.50 công Nam Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 công Nam Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq):
15 công Nam Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.400000 Iraqi dunam (Iraq) = 6.00 Iraqi dunam (Iraq)